nông nghiệp

Học thuật
Thân thiện
nông nghiệp

Nông nghiệp là ngành trồng lúa và chăn nuôi gia súc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngành kinh tế quốc dân chuyên sản xuất ra lương thực, thực phẩm nguyên liệu thông qua việc trồng trọt cây trồng chăn nuôi gia súc, gia cầm. Đây hoạt động sản xuất vật chất cơ bản, giữ vai trò quan trọng trong đời sống xã hội.
    • Lĩnh vực, hoạt động liên quan đến canh tác, làm ruộng, đồng áng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Việt Nam truyền thống phát triển nông nghiệp lúa nước từ lâu đời. (Việt Nam truyền thống phát triển ngành trồng lúa nước từ rất sớm.)
    • Khoa học kỹ thuật đang được ứng dụng mạnh mẽ để hiện đại hóa nông nghiệp. (Các tiến bộ khoa học kỹ thuật đang được áp dụng rộng rãi để đưa ngành trồng trọt chăn nuôi tiến lên hiện đại.)
    • Chính sách mới đã tạo động lực phát triển cho nông nghiệp địa phương. (Những quy định mới đã thúc đẩy sự phát triển của ngành sản xuất nông nghiệpđịa phương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nông nghiệp công nghệ cao": lĩnh vực nông nghiệp ứng dụng các công nghệ tiên tiến (như tự động hóa, công nghệ sinh học) để nâng cao hiệu quả, chất lượng bảo vệ môi trường.

    • Khu nông nghiệp công nghệ cao đang thử nghiệm nhiều giống cây trồng mới. (Khu vực sản xuất nông nghiệp áp dụng công nghệ hiện đại đang thử nghiệm nhiều loại cây trồng mới.)
  • "nông nghiệp hữu cơ": phương thức canh tác dựa trên các nguyên tắc sinh thái, không sử dụng phân bón hóa học thuốc trừ sâu tổng hợp.

    • Xu hướng tiêu dùng hiện nay ưa chuộng các sản phẩm từ nông nghiệp hữu cơ. (Thói quen mua sắm hiện tại thích các mặt hàng được sản xuất từ canh tác tự nhiên, không hóa chất.)
  • "nông nghiệp sinh thái": mô hình sản xuất kết hợp hài hòa giữa nông nghiệp bảo vệ hệ sinh thái tự nhiên.

Biến thể từ liên quan
  • Nông dân (danh từ): người lao động trực tiếp làm việc trong lĩnh vực nông nghiệp.
  • Nông thôn (danh từ): khu vực địa hoạt động nông nghiệp chủ yếu.
  • Nông sản (danh từ): sản phẩm được tạo ra từ hoạt động nông nghiệp (lúa gạo, rau quả, cà phê...).
  • Nông trại (danh từ): một khu đất được sử dụng để tiến hành các hoạt động nông nghiệp.
  • Thuần nông (tính từ): chỉ chuyên về sản xuất nông nghiệp, không kết hợp với ngành nghề khác.
Từ đồng nghĩa
  • Ngành trồng trọt chăn nuôi: cách nói mô tả cụ thể hai lĩnh vực chính của nông nghiệp.
  • Canh nông (từ Hán Việt): từ cùng nghĩa, chỉ việc cày cấy làm ruộng.
Cụm từ cố định
  • Kinh tế nông nghiệp: toàn bộ các hoạt động sản xuất, phân phối, trao đổi liên quan đến ngành nông nghiệp trong một nền kinh tế.
  • cấu nông nghiệp: tỷ trọng mối quan hệ giữa các ngành, lĩnh vực (trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản...) trong nông nghiệp.
  • Sản xuất nông nghiệp: quá trình tạo ra các sản phẩm nông nghiệp.
nông nghiệp

Nông nghiệp là ngành trồng lúa và chăn nuôi gia súc.

  1. Ngành kinh tế quốc dân chuyên trồng trọt cày cấy để cung cấp thực phẩm cho nhân dân nguyên liệu cho công nghiệp. Bộ nông nghiệp. Cơ quan chính phủ phụ trách lãnh đạo sản xuất nông nghiệp.